K-Chanel

Circle Chart công bố bảng xếp hạng album và nhạc số nửa đầu năm 2026

Circle Chart, trước đây được biết đến với tên Gaon Chart, vừa công bố bảng xếp hạng giữa năm cho nửa đầu năm 2026.

Do kết quả được tính dựa trên dữ liệu tích lũy theo tuần kể từ đầu tháng 1/2026, những album và ca khúc phát hành sớm hơn trong năm sẽ có nhiều điểm số tuần hơn được cộng vào tổng thành tích.

Bảng xếp hạng album

BTS dẫn đầu bảng xếp hạng album vật lý giữa năm với album mới nhất “ARIRANG”, theo sau là ENHYPEN với “THE SIN : VANISH” ở vị trí số 2, CORTIS với “GREENGREEN” ở vị trí số 3, BLACKPINK với “DEADLINE” ở vị trí số 4 và TXT với “7TH YEAR: A Moment of Stillness in the Thorns” ở vị trí số 5.

Top 50 album trên bảng xếp hạng giữa năm, tính theo số bản ghi nhận được, như sau:

  1. BTS – “ARIRANG” [4,224,016]
  2. ENHYPEN – “THE SIN : VANISH” [2,144,075]
  3. CORTIS – “GREENGREEN” [2,031,256]
  4. BLACKPINK – “DEADLINE” [1,988,245]
  5. TXT – “7TH YEAR: A Moment of Stillness in the Thorns” [1,700,411]
  6. ALPHA DRIVE ONE – “EUPHORIA” [1,412,973]
  7. NCT WISH – “Ode to Love” [1,398,242]
  8. &TEAM – “We on Fire” [1,283,307]
  9. TWS – “NO TRAGEDY” [1,250,047]
  10. RIIZE – “II” [1,018,651]
  11. TREASURE – “NEW WAV” [1,013,769]
  12. BOYNEXTDOOR – “HOME” [954,734]
  13. aespa – “LEMONADE” [954,328]
  14. ATEEZ – “GOLDEN HOUR : Part.4” [927,094]
  15. IVE – “REVIVE+” [886,006]
  16. ATEEZ – “GOLDEN HOUR : Part.5” [865,701]
  17. PLAVE – “Caligo Pt.2” [797,990]
  18. EXO – “REVERXE” [779,592]
  19. CORTIS – “GREENGREEN” (Weverse version) [705,393]
  20. PLAVE – “Caligo Pt.2” (POCA version) [643,139]
  21. SEVENTEEN’s DxS – “Serenade” [614,908]
  22. AND2BLE – “Sequence 01: Curiosity” [612,687]
  23. LE SSERAFIM – “PUREFLOW” pt.1 [603,295]
  24. CORTIS – “COLOR OUTSIDE THE LINES” [594,902]
  25. Hearts2Hearts – “Lemon Tang” [560,671]
  26. BABYMONSTER – “CHOOM” [526,303]
  27. NCT WISH – “Ode to Love” (SMC version) [517,288]
  28. ATEEZ – “GOLDEN HOUR : Part.4” (POCA version) [489,590]
  29. P1Harmony – “UNIQUE” [471,108]
  30. NCT JNJM – “BOTH SIDES” [467,366]
  31. ILLIT – “MAMIHLAPINATAPAI” [465,497]
  32. ZEROBASEONE – “Ascend-” [460,749]
  33. tripleS – “LOVE&POP” pt.1 (Cosmo) [431,030]
  34. idntt – “yesweare” (Cosmo) [404,140]
  35. ATEEZ – “GOLDEN HOUR : Part.5” (POCA version) [387,731]
  36. NEXZ – “Mmchk” [350,038]
  37. BTS – “ARIRANG” (Weverse version) [346,677]
  38. RIIZE – “II” (SMC version) [320,430]
  39. NCT’s Taeyong – “WYLD” [311,970]
  40. BOYNEXTDOOR – “HOME” (Weverse version) [311,911]
  41. MODYSSEY – “1.Got Hooked: An Addictive Symphony” [302,599]
  42. CRAVITY – “ReDeFINE” [285,727]
  43. NMIXX – “Heavy Serenade” [284,134]
  44. BABYMONSTER – “CHOOM” (Nemo version) [282,589]
  45. ENHYPEN – “THE SIN : VANISH” [278,648]
  46. XLOV – “I,God” [256,874]
  47. Park Ji Hyeon – “MASTER VOICE” (MINIRECORD version) [253,873]
  48. ITZY – “Motto” [251,538]
  49. SEVENTEEN’s V8 – “V8” [250,000]
  50. BTS – “ARIRANG” (LP version) [247,334]

Bảng xếp hạng nhạc số

HANRORO thống trị top 2 của bảng xếp hạng nhạc số giữa năm 2026 khi hai ca khúc “Landing in Love” và “0+0” lần lượt giữ vị trí số 1 và số 2.

MAMAMOO’s Hwasa với “Good Goodbye” xếp hạng 3 trong nửa đầu năm, tiếp theo là KiiiKiii với “404 (New Era)” ở vị trí số 4 và WOODZ (Cho Seung Youn) với ca khúc “Drowning” phát hành từ năm 2023 ở vị trí số 5.

Top 50 bài hát trên bảng xếp hạng nhạc số tổng hợp, tính theo tổng điểm, như sau:

  1. HANRORO – “Landing in Love” [315,527,555]
  2. HANRORO – “0+0” [280,626,654]
  3. Hwasa – “Good Goodbye” [266,726,968]
  4. KiiiKiii – “404 (New Era)” [266,466,211]
  5. WOODZ – “Drowning” [262,572,567]
  6. Hearts2Hearts – “RUDE!” [237,340,633]
  7. IVE – “BANG BANG” [226,708,529]
  8. Car, the garden – “My whole world” [218,379,938]
  9. Davichi – “Time Capsule” [200,968,462]
  10. AKMU’s Lee Chanhyuk – “Endangered Love” [196,640,116]
  11. AKMU – “Paradise of Rumors” [191,725,991]
  12. NMIXX – “Blue Valentine” [189,486,310]
  13. HUNTR/X – “Golden” [181,988,639]
  14. AKMU – “How can I love the heartbreak, it’s you I love” [169,826,509]
  15. BLACKPINK – “JUMP” [168,061,124]
  16. AKMU – “Joy, Sorrow, A Beautiful Heart” [168,061,124]
  17. Epik High – “Love Love Love” [162,108,727]
  18. CORTIS – “REDRED” [160,220,757]
  19. Woody – “Sadder Than Yesterday” [159,119,810]
  20. BLACKPINK’s Rosé – “toxic till the end” [158,143,249]
  21. 10CM – “To Reach You” [154,457,982]
  22. Hearts2Hearts – “FOCUS” [151,497,045]
  23. aespa – “Whiplash” [151,393,281]
  24. Sung Si Kyung – “Every Moment of You” [148,692,665]
  25. ZO ZAZZ – “Don’t you know” [146,999,775]
  26. LE SSERAFIM – “SPAGHETTI” (featuring BTS’s j-hope) [144,059,056]
  27. ILLIT – “NOT CUTE ANYMORE” [143,810,462]
  28. Yena – “Catch Catch” [140,662,225]
  29. Hearts2Hearts – “STYLE” [139,994,082]
  30. ALLDAY PROJECT – “ONE MORE TIME” [138,231,334]
  31. Nerd Connection – “If I have you only” [135,314,020]
  32. Roy Kim – “If You Ask Me What Love Is” [135,003,659]
  33. ALLDAY PROJECT – “FAMOUS” [133,286,028]
  34. BLACKPINK’s Jennie – “like JENNIE” [132,466,185]
  35. BTS – “SWIM” [129,980,067]
  36. ILLIT – “It’s Me” [129,129,884]
  37. BTOB’s Changsub – “Heavenly Fate” [128,862,874]
  38. DAY6 – “Time of Our Life” [127,340,973]
  39. Lee Mujin – “Coming Of Age Story” [123,773,645]
  40. HAON – “TICK TOCK” (featuring Zico) [123,247,465]
  41. HANRORO – “Let Me Love My Youth” [123,229,620]
  42. DAY6 – “HAPPY” [122,433,936]
  43. ILLIT – “Magnetic” [120,071,760]
  44. EXO’s Doh Kyung Soo (D.O.) – “Popcorn” [119,862,314]
  45. Eclipse – “Sudden Shower” [117,500,341]
  46. BIGBANG’s G-Dragon – “HOME SWEET HOME” (featuring Taeyang and Daesung) [116,330,989]
  47. BLACKPINK’s Rosé and Bruno Mars – “APT.” [114,902,751]
  48. Roy Kim – “No Words Can Say” [114,693,389]
  49. Hwang Karam – “I’m Firefly” [326,414,907]
  50. TWS – “OVERDRIVE” [113,236,860]

Đang tải sản phẩm...